Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: bao4, pu4, bo2;
Việt bính: bou6 buk6
1. [暴徒] bạo đồ 2. [暴動] bạo động 3. [暴病] bạo bệnh 4. [暴崩] bạo băng 5. [暴政] bạo chánh, bạo chính 6. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 7. [暴苛] bạo hà 8. [暴行] bạo hành, bộc hành 9. [暴酷] bạo khốc 10. [暴客] bạo khách 11. [暴力] bạo lực 12. [暴虐] bạo ngược 13. [暴逆] bạo nghịch 14. [暴富] bạo phú 15. [暴君] bạo quân 16. [暴死] bạo tử 17. [暴雨] bạo vũ 18. [暴白] bộc bạch 19. [暴骨] bộc cốt 20. [暴露] bộc lộ 21. [強暴] cường bạo 22. [狂暴] cuồng bạo 23. [凶暴] hung bạo;
暴 bạo, bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 暴
(Tính) Hung dữ, tàn ác.◎Như: tham bạo 貪暴 tham tàn, bạo ngược 暴虐 ác nghịch, bạo khách 暴客 trộm giặc.(Tính, phó) Vội, chợt đến.
◎Như: tật phong bạo vũ 疾風暴雨 gió táp mưa sa, bạo lãnh 暴冷 chợt rét, bạo phát 暴發 chợt giàu.
(Động) Làm hại.
◇Thư Kinh 書經: Bạo điễn thiên vật 暴殄天物 (Vũ Thành 武成) Tận diệt chim muông cây cỏ sinh vật.
(Động) Bắt bằng tay không.
◇Luận Ngữ 論語: Bạo hổ bằng hà 暴虎憑河 (Thuật nhi 述而) Bắt hổ tay không, lội sông, toàn những việc nguy hiểm.
§ Chỉ kẻ hữu dũng vô mưu.Một âm là bộc.
(Động) Phơi, bày ra.
§ Tục viết là 曝.
◎Như: bộc lộ 暴露 phơi rõ ra ngoài, phơi bày.
bạo, như "bạo ngược; bạo dạn" (vhn)
bão, như "gió bão" (btcn)
bộc, như "bộc bạch; bộc trực" (btcn)
bẹo, như "bẹo tai; bẹo nhau" (gdhn)
Nghĩa của 暴 trong tiếng Trung hiện đại:
[bào]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 15
Hán Việt: BẠO
1. dữ dội; ngốn ngấu; lôi đình; (mãnh liệt mà đột ngột)。突然而猛烈。
暴 饮暴 食
ăn uống ngốn ngấu
暴 怒
nổi giận lôi đình
2. hung bạo; tàn khốc。凶狠;残酷。
3. nóng nảy。急躁。
他的脾气很暴
tính anh ta rất nóng nảy
4. họ Bạo。姓。
5. nhô lên; nổi lên。鼓起来;突出。
急得头上的青筋都暴 出来了。
cuống đến nỗi gân xanh trên đầu nổi lên cả
6. bỏ phí; giày xéo。糟蹋。
Ghi chú: Xem pù"曝" 。
自暴 自弃
tự huỷ hoại mình
Từ ghép:
暴毙 ; 暴病 ; 暴跌 ; 暴动 ; 暴发 ; 暴发户 ; 暴犯 ; 暴风 ; 暴风雪 ; 暴风雨 ; 暴风骤雨 ; 暴富 ; 暴光 ; 暴洪 ; 暴虎冯河 ; 暴举 ; 暴君 ; 暴客 ; 暴力 ; 暴力镜头 ; 暴厉 ; 暴利 ; 暴吏 ; 暴戾 ; 暴戾恣睢 ; 暴敛 ; 暴烈 ; 暴露 ; 暴露文学 ; 暴露无遗 ; 暴乱 ; 暴怒 ; 暴虐 ; 暴虐无道 ; 暴取豪夺 ; 暴弃 ; 暴食 ; 暴殄天物 ; 暴跳 ; 暴跳如雷 ; 暴徒 ; 暴行 ; 暴饮暴食 ; 暴雨 ; 暴躁 ; 暴涨 ; 暴政 ; 暴卒
Số nét: 15
Hán Việt: BẠO
1. dữ dội; ngốn ngấu; lôi đình; (mãnh liệt mà đột ngột)。突然而猛烈。
暴 饮暴 食
ăn uống ngốn ngấu
暴 怒
nổi giận lôi đình
2. hung bạo; tàn khốc。凶狠;残酷。
3. nóng nảy。急躁。
他的脾气很暴
tính anh ta rất nóng nảy
4. họ Bạo。姓。
5. nhô lên; nổi lên。鼓起来;突出。
急得头上的青筋都暴 出来了。
cuống đến nỗi gân xanh trên đầu nổi lên cả
6. bỏ phí; giày xéo。糟蹋。
Ghi chú: Xem pù"曝" 。
自暴 自弃
tự huỷ hoại mình
Từ ghép:
暴毙 ; 暴病 ; 暴跌 ; 暴动 ; 暴发 ; 暴发户 ; 暴犯 ; 暴风 ; 暴风雪 ; 暴风雨 ; 暴风骤雨 ; 暴富 ; 暴光 ; 暴洪 ; 暴虎冯河 ; 暴举 ; 暴君 ; 暴客 ; 暴力 ; 暴力镜头 ; 暴厉 ; 暴利 ; 暴吏 ; 暴戾 ; 暴戾恣睢 ; 暴敛 ; 暴烈 ; 暴露 ; 暴露文学 ; 暴露无遗 ; 暴乱 ; 暴怒 ; 暴虐 ; 暴虐无道 ; 暴取豪夺 ; 暴弃 ; 暴食 ; 暴殄天物 ; 暴跳 ; 暴跳如雷 ; 暴徒 ; 暴行 ; 暴饮暴食 ; 暴雨 ; 暴躁 ; 暴涨 ; 暴政 ; 暴卒
Dị thể chữ 暴
虣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộc
| bộc | 仆: | lão bộc; nô bộc |
| bộc | 僕: | lão bộc; nô bộc |
| bộc | 𣅃: | bộc bạch |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
| bộc | 曝: | bộc bạch |
| bộc | 𣾴: | lão bộc; nô bộc |
| bộc | 濮: | |
| bộc | 瀑: | sông ở Hà Bắc (trên Bộc trong dâu) |
| bộc | 纀: | |
| bộc | 釙: | bộc (chất Polonium) |
| bộc | 钋: | bộc (chất Polonium) |

Tìm hình ảnh cho: bạo, bộc Tìm thêm nội dung cho: bạo, bộc
